Chuyên cáp hdmi,bộ chuyển đổi hdmi,vga,hdmi to vga ,cáp Displayport
Danh mục
chip snapdragon didongviet

Top chip Snapdragon mạnh nhất năm 2023

Đăng bởi admin vào lúc 20/03/2023 - 191

Snapdragon là dòng chip thuộc Qualcomm chuyên được sử dụng cho các dòng điện thoại với đủ các phân khúc khác nhau. Qua bài viết này chúng ta sẽ cùng tìm hiểu xem đâu là những mẫu chip Snapdragon khủng nhất hiện nay.

Tìm hiểu về chip Snapdragon

Snapdragon là dòng chip trực thuộc Qualcomm

Snapdragon là thương hiệu chip dành cho smartphone Android thuộc sở hữu của tập đoàn công nghệ cao Qualcomm. Snapdragon trải dài từ phân khúc chip cao cấp nhất cho tới phổ thông giá rẻ. Hiện nay, Snapdragon đang chiếm một phần không nhỏ thị phần chip di động. Theo Counterpoint, riêng Q3 2021, 28% điện thoại bán ra chạy Snapdragon, chủ yếu thuộc phân khúc cao cấp và tầm trung.

Snapdragon có ưu điểm chủ yếu tới từ khả năng tương thích sâu rộng với các ứng dụng và game tới từ mọi nhà phát hành. Tính ổn định cao, ít khi xảy ra lỗi phần mềm và tùy biến tốt với các bản ROM Cook cũng là điều mà không ít người dùng yêu thích trên chip Snapdragon.

Những con chip Dimensity mạnh nhất 2023

Đến thời điểm hiện tại, chip Snapdragon có tất cả là 5 thế hệ, qua mỗi đời chip hãng Qualcomm sẽ đưa vào các công nghệ mới, giúp tăng sức mạnh, khả năng xử lý trên thiết bị. Và ở thời điểm hiện tại, con chip Snapdragon 8 Gen 2 chính là cái tên đứng đầu trong danh sách

STTTên chipsetRatingĐiểm AnTuTuĐiểm Geekbench 5
(Đơn nhân/Đa nhân)
1Snapdragon 8 Gen 2971.228.0901.501 / 5.256
2Snapdragon 8 Plus Gen 1921.034.1111.326 / 4.190
3Snapdragon 8 Gen 1901.045.5491.293 / 3.841
4Snapdragon 888 Plus84827.7581.178 / 3.651
5Snapdragon 88884808.1641.137 / 3.697
6Snapdragon 87072706.8771.003 / 3.409
7Snapdragon 865 Plus72727.769927 / 3.327
8Snapdragon 86568655.140939 / 3.467
9Snapdragon 7 Gen 162566.295843 / 3.096
10Snapdragon 86062572.099737 / 2.588
11Snapdragon 855 Plus62553.525790 / 2.823
12Snapdragon 778G Plus59553.506811 / 2.947
13Snapdragon 85559523.578747 / 2.643
14Snapdragon 778G58532.729778 / 2.834
15Snapdragon 78058457.901811 / 2.915
16Snapdragon 69552394.877690 / 1.998
17Snapdragon 4 Gen 152375.940617 / 1.842
18Snapdragon 68048268.284371 / 1.544